TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bouton-d'argent

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

bouton-d'argent nghĩa là cây dương kỳ thảo.

Nghĩa của bouton-d'argent

Danh từ · giống đực

  1. Thực vật học Cây dương kỳ thảo.
  2. Thực vật học Cây cúc mẫu.

Dạng từ của bouton-d'argent

Đi với mạo từ: un bouton-d'argent · le bouton-d'argent

Câu ví dụ với bouton-d'argent

  • Il ramasse l'argent à la pelle. Anh ấy hốt bạc không hết.Tatoeba #529665
  • Je ne veux pas d'argent. Tôi không cần tiền.Tatoeba #782351
  • Elle lui doit une grosse somme d'argent. Cô ấy nợ anh ta một khoản tiền lớn.Tatoeba #3335731
  • Il a économisé de l'argent pour le voyage. Anh ta đã dành dụm tiền cho chuyến đi.Tatoeba #131110
  • Comment es-tu venu en possession de tout cet argent ? Làm thế nào anh sở hữu tất cả số tiền này?Tatoeba #548892
  • Les gens disent qu'il a perdu tout son argent. Người ta đồn rằng anh ta mất hết tiền.Tatoeba #331083
  • L'argent perdu se regagne plus facilement que l'honneur. Mua danh ba vạn, bán danh ba đồng.Tatoeba #626130
  • Tu ferais bien d'épargner de l'argent pour ton mariage. Bạn nên để dành tiền cho cuộc hôn nhân.Tatoeba #180819

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bouton-d'argent nghĩa là gì?

bouton-d'argent (danh từ) nghĩa là cây dương kỳ thảo.

bouton-d'argent là giống đực hay giống cái?

bouton-d'argent là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.