bouton-d'or
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /bu.tɔ̃ d‿ɔʁ/
bouton-d'or nghĩa là cây khuy vàng.
Nghĩa của bouton-d'or
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây khuy vàng (họ mao lương).
Dạng từ của bouton-d'or
Đi với mạo từ: un bouton-d'or · le bouton-d'or
| Số nhiều | boutons d'or |
Câu ví dụ với bouton-d'or
- La pierre philosophale aurait le pouvoir de transformer n'importe quel métal en or. Đá tạo vàng có khả năng biến bất kỳ kim loại nào thành vàng.Tatoeba #1112403
- Tout ce qui brille n'est pas or. Mớ kim loại đó không phải vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9307
- Le silence est d'or. Im lặng là vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #762944
- Tout ce qui brille n'est pas d'or. Mớ kim loại đó không phải vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #827672
- Même le plus noir nuage a toujours sa frange d'or. Bĩ cực thái lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13205033
- Le prix de l'or varie d'un jour à l'autre. Giá vàng thay đổi từng ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #339752
- Le monde suit une règle d'or : Quiconque possède l'or écrit les règles. Thế giới tuân theo một nguyên tắc vàng: người có vàng là người đặt luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #548723
- La règle d'or mondiale : C'est celui qui a l'or qui décide de la règle. Thế giới tuân theo một nguyên tắc vàng: người có vàng là người đặt luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2019796
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ buttercup
Câu hỏi thường gặp
bouton-d'or nghĩa là gì?
bouton-d'or (danh từ) nghĩa là cây khuy vàng.
bouton-d'or phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bouton-d'or (giọng Pháp chuẩn): /bu.tɔ̃.dɔʁ/.
bouton-d'or là giống đực hay giống cái?
bouton-d'or là danh từ giống đực (dùng với un, le).