TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bousculer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bus.ky.le/ giọng máy của trình duyệt

bousculer nghĩa là xô nhào, xô đẩy, chen lấn.

Nghĩa của bousculer

Ngoại động từ

  1. Xô nhào.
    • On a bousculé tous mes livresngười ta đã xô nhào tất cả sách vở của tôi
  2. Xô đẩy, chen lấn.
    • Être bousculé par la foulebị đám đông chen lấn
  3. Thân mật Thúc bách.
    • J'ai été très bousculé cette semainetuần này tôi bị công việc thúc bách dữ quá

Chia động từ bousculer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bousculéHiện tại phân từ: bousculant

Hiện tại présent

  • je bouscule
  • tu bouscules
  • il/elle bouscule
  • nous bousculons
  • vous bousculez
  • ils/elles bousculent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bousculé
  • tu as bousculé
  • il/elle a bousculé
  • nous avons bousculé
  • vous avez bousculé
  • ils/elles ont bousculé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bousculais
  • tu bousculais
  • il/elle bousculait
  • nous bousculions
  • vous bousculiez
  • ils/elles bousculaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bousculerai
  • tu bousculeras
  • il/elle bousculera
  • nous bousculerons
  • vous bousculerez
  • ils/elles bousculeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je bousculerais
  • tu bousculerais
  • il/elle bousculerait
  • nous bousculerions
  • vous bousculeriez
  • ils/elles bousculeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je bouscule
  • que tu bouscules
  • qu'il/elle bouscule
  • que nous bousculions
  • que vous bousculiez
  • qu'ils/elles bousculent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bousculai
  • tu bousculas
  • il/elle bouscula
  • nous bousculâmes
  • vous bousculâtes
  • ils/elles bousculèrent

Mệnh lệnh impératif

  • bouscule (tu)
  • bousculons (nous)
  • bousculez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shove, to bump into, to jostle

Câu hỏi thường gặp

bousculer nghĩa là gì?

bousculer (ngoại động từ) nghĩa là xô nhào, xô đẩy, chen lấn.

bousculer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bousculer (giọng Pháp chuẩn): /bus.ky.le/.

Chia động từ bousculer ở thì hiện tại thế nào?

je bouscule, tu bouscules, il/elle bouscule, nous bousculons, vous bousculez, ils/elles bousculent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.