TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

boursier

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/buʁ.sje/ giọng máy của trình duyệt

boursier nghĩa là được cấp học bổng, người buôn chứng khoán.

Nghĩa của boursier

Tính từ

  1. Được cấp học bổng.
  2. xem bourse — Túi tiền; tiền.
    • Opérations boursièresnghiệp vụ giao dịch chứng khoán

Danh từ · cả hai giống

  1. Người được cấp học bổng.
  2. Người buôn chứng khoán.

Dạng từ của boursier

Số nhiềuboursiers
Giống cáiboursière /buʁ.sjɛʁ/
Giống cái số nhiềuboursières

Câu ví dụ với boursier

  • L'indice boursier a chuté de 200 points hier. Ngày hôm qua, chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1132216

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ stock (relating to the financial markets)
  • Danh từ grantee, scholarship beneficiary, recipient of a bursary; stockbroker; pursemaker

Câu hỏi thường gặp

boursier nghĩa là gì?

boursier (tính từ, danh từ) nghĩa là được cấp học bổng, người buôn chứng khoán.

boursier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boursier (giọng Pháp chuẩn): /buʁ.sje/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.