TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bourroir

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

bourroir nghĩa là chày nhồi, gậy nhồi.

Nghĩa của bourroir

Danh từ · giống đực

  1. Kỹ thuật Chày nhồi, gậy nhồi.

Dạng từ của bourroir

Đi với mạo từ: un bourroir · le bourroir

Câu hỏi thường gặp

bourroir nghĩa là gì?

bourroir (danh từ) nghĩa là chày nhồi, gậy nhồi.

bourroir là giống đực hay giống cái?

bourroir là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.