bourriquet
danh từ giống đực (m)
/bu.ʁi.kɛ/ giọng máy của trình duyệt
bourriquet nghĩa là tời kéo vật liệu.
Nghĩa của bourriquet
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Tời kéo vật liệu.
Dạng từ của bourriquet
Đi với mạo từ: un bourriquet · le bourriquet
| Số nhiều | bourriquets |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a small donkey, ass; ass, donkey
Câu hỏi thường gặp
bourriquet nghĩa là gì?
bourriquet (danh từ) nghĩa là tời kéo vật liệu.
bourriquet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bourriquet (giọng Pháp chuẩn): /bu.ʁi.kɛ/.
bourriquet là giống đực hay giống cái?
bourriquet là danh từ giống đực (dùng với un, le).