bourrasque
danh từ giống cái (f)
/bu.ʁask/ giọng máy của trình duyệt
bourrasque nghĩa là gió lốc, tràng dồn dập, trận.
Nghĩa của bourrasque
Danh từ · giống cái
- Gió lốc.
- Nghĩa bóng Tràng dồn dập, trận (lời chửi rủa...).
Dạng từ của bourrasque
Đi với mạo từ: une bourrasque · la bourrasque
| Số nhiều | bourrasques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bourrasque
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blast, gust of wind; squall
Câu hỏi thường gặp
bourrasque nghĩa là gì?
bourrasque (danh từ) nghĩa là gió lốc, tràng dồn dập, trận.
bourrasque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bourrasque (giọng Pháp chuẩn): /bu.ʁask/.
bourrasque là giống đực hay giống cái?
bourrasque là danh từ giống cái (dùng với une, la).