bourrèlement
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
bourrèlement nghĩa là sự đau đớn, sự giằn vặt.
Nghĩa của bourrèlement
Danh từ · giống đực
- Văn học Sự đau đớn.
- Nghĩa bóng Sự giằn vặt.
- Le bourrèlement de la consciencesự giằn vặt của lương tâm
Dạng từ của bourrèlement
Đi với mạo từ: un bourrèlement · le bourrèlement
Câu hỏi thường gặp
bourrèlement nghĩa là gì?
bourrèlement (danh từ) nghĩa là sự đau đớn, sự giằn vặt.
bourrèlement là giống đực hay giống cái?
bourrèlement là danh từ giống đực (dùng với un, le).