TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bourrèlement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

bourrèlement nghĩa là sự đau đớn, sự giằn vặt.

Nghĩa của bourrèlement

Danh từ · giống đực

  1. Văn học Sự đau đớn.
  2. Nghĩa bóng Sự giằn vặt.
    • Le bourrèlement de la consciencesự giằn vặt của lương tâm

Dạng từ của bourrèlement

Đi với mạo từ: un bourrèlement · le bourrèlement

Câu hỏi thường gặp

bourrèlement nghĩa là gì?

bourrèlement (danh từ) nghĩa là sự đau đớn, sự giằn vặt.

bourrèlement là giống đực hay giống cái?

bourrèlement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.