bouquetin
danh từ giống đực (m)
/buk.tɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
bouquetin nghĩa là dê rừng.
Nghĩa của bouquetin
Danh từ · giống đực
- Động vật học Dê rừng.
Dạng từ của bouquetin
Đi với mạo từ: un bouquetin · le bouquetin
| Số nhiều | bouquetins |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ alpine ibex (Capra ibex)
Câu hỏi thường gặp
bouquetin nghĩa là gì?
bouquetin (danh từ) nghĩa là dê rừng.
bouquetin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bouquetin (giọng Pháp chuẩn): /buk.tɛ̃/.
bouquetin là giống đực hay giống cái?
bouquetin là danh từ giống đực (dùng với un, le).