bouquetière
danh từ giống cái (f)
/buk.tjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
bouquetière nghĩa là chị bán hoa bó, bình cắm hoa.
Nghĩa của bouquetière
Danh từ · giống cái
- Chị bán hoa bó.
- Bình cắm hoa (nắp có lỗ để cắm hoa).
Dạng từ của bouquetière
Đi với mạo từ: une bouquetière · la bouquetière
Câu hỏi thường gặp
bouquetière nghĩa là gì?
bouquetière (danh từ) nghĩa là chị bán hoa bó, bình cắm hoa.
bouquetière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bouquetière (giọng Pháp chuẩn): /buk.tjɛʁ/.
bouquetière là giống đực hay giống cái?
bouquetière là danh từ giống cái (dùng với une, la).