TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

boumer

/bu.me/ giọng máy của trình duyệt

boumer nghĩa là thịnh vượng, tiến hành tốt.

Nghĩa của boumer

Nội động từ

  1. Thông tục Thịnh vượng, tiến hành tốt.
    • ça boume?việc đó tiến hành tốt chứ?

Chia động từ boumer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bouméHiện tại phân từ: boumant

Hiện tại présent

  • je boume
  • tu boumes
  • il/elle boume
  • nous boumons
  • vous boumez
  • ils/elles boument

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai boumé
  • tu as boumé
  • il/elle a boumé
  • nous avons boumé
  • vous avez boumé
  • ils/elles ont boumé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je boumais
  • tu boumais
  • il/elle boumait
  • nous boumions
  • vous boumiez
  • ils/elles boumaient

Tương lai đơn futur simple

  • je boumerai
  • tu boumeras
  • il/elle boumera
  • nous boumerons
  • vous boumerez
  • ils/elles boumeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je boumerais
  • tu boumerais
  • il/elle boumerait
  • nous boumerions
  • vous boumeriez
  • ils/elles boumeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je boume
  • que tu boumes
  • qu'il/elle boume
  • que nous boumions
  • que vous boumiez
  • qu'ils/elles boument

Quá khứ đơn passé simple

  • je boumai
  • tu boumas
  • il/elle bouma
  • nous boumâmes
  • vous boumâtes
  • ils/elles boumèrent

Mệnh lệnh impératif

  • boume (tu)
  • boumons (nous)
  • boumez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ To go great; to go swimmingly

Câu hỏi thường gặp

boumer nghĩa là gì?

boumer (nội động từ) nghĩa là thịnh vượng, tiến hành tốt.

boumer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boumer (giọng Pháp chuẩn): /bu.me/.

Chia động từ boumer ở thì hiện tại thế nào?

je boume, tu boumes, il/elle boume, nous boumons, vous boumez, ils/elles boument.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.