boumer
boumer nghĩa là thịnh vượng, tiến hành tốt.
Nghĩa của boumer
Nội động từ
- Thông tục Thịnh vượng, tiến hành tốt.
- ça boume?việc đó tiến hành tốt chứ?
Chia động từ boumer
Hiện tại présent
- je boume
- tu boumes
- il/elle boume
- nous boumons
- vous boumez
- ils/elles boument
Quá khứ kép passé composé
- j'ai boumé
- tu as boumé
- il/elle a boumé
- nous avons boumé
- vous avez boumé
- ils/elles ont boumé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je boumais
- tu boumais
- il/elle boumait
- nous boumions
- vous boumiez
- ils/elles boumaient
Tương lai đơn futur simple
- je boumerai
- tu boumeras
- il/elle boumera
- nous boumerons
- vous boumerez
- ils/elles boumeront
Điều kiện conditionnel présent
- je boumerais
- tu boumerais
- il/elle boumerait
- nous boumerions
- vous boumeriez
- ils/elles boumeraient
Giả định subjonctif présent
- que je boume
- que tu boumes
- qu'il/elle boume
- que nous boumions
- que vous boumiez
- qu'ils/elles boument
Quá khứ đơn passé simple
- je boumai
- tu boumas
- il/elle bouma
- nous boumâmes
- vous boumâtes
- ils/elles boumèrent
Mệnh lệnh impératif
- boume (tu)
- boumons (nous)
- boumez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ To go great; to go swimmingly
Câu hỏi thường gặp
boumer nghĩa là gì?
boumer (nội động từ) nghĩa là thịnh vượng, tiến hành tốt.
boumer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boumer (giọng Pháp chuẩn): /bu.me/.
Chia động từ boumer ở thì hiện tại thế nào?
je boume, tu boumes, il/elle boume, nous boumons, vous boumez, ils/elles boument.