boulon
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bu.lɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
boulon nghĩa là đinh ốc, bulông.
Nghĩa của boulon
Danh từ · giống đực
- Đinh ốc, bulông.
Dạng từ của boulon
Đi với mạo từ: un boulon · le boulon
| Số nhiều | boulons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bolt (metal fastener)
Câu hỏi thường gặp
boulon nghĩa là gì?
boulon (danh từ) nghĩa là đinh ốc, bulông.
boulon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boulon (giọng Pháp chuẩn): /bu.lɔ̃/.
boulon là giống đực hay giống cái?
boulon là danh từ giống đực (dùng với un, le).