boulonnage
danh từ giống đực (m)
/bu.lɔ.naʒ/ giọng máy của trình duyệt
boulonnage nghĩa là sự bắt đinh ốc.
Nghĩa của boulonnage
Danh từ · giống đực
- Sự bắt đinh ốc.
Dạng từ của boulonnage
Đi với mạo từ: un boulonnage · le boulonnage
| Số nhiều | boulonnages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bolting
Câu hỏi thường gặp
boulonnage nghĩa là gì?
boulonnage (danh từ) nghĩa là sự bắt đinh ốc.
boulonnage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boulonnage (giọng Pháp chuẩn): /bu.lɔ.naʒ/.
boulonnage là giống đực hay giống cái?
boulonnage là danh từ giống đực (dùng với un, le).