TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bouloir

danh từ giống đực (m)
/bu.lwaʁ/ giọng máy của trình duyệt

bouloir nghĩa là cái nhào vữa, sào khuấy nước.

Nghĩa của bouloir

Danh từ · giống đực

  1. Cái nhào vữa (của thợ nề).
  2. Sào khuấy nước (để câu cá).

Dạng từ của bouloir

Đi với mạo từ: un bouloir · le bouloir

Câu hỏi thường gặp

bouloir nghĩa là gì?

bouloir (danh từ) nghĩa là cái nhào vữa, sào khuấy nước.

bouloir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bouloir (giọng Pháp chuẩn): /bu.lwaʁ/.

bouloir là giống đực hay giống cái?

bouloir là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.