TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

boulanger

danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bu.lɑ̃.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

boulanger nghĩa là làm bánh mì, nhào làm bánh.

Nghĩa của boulanger

Danh từ · cả hai giống

  1. Người làm hoặc bán bánh mì.

Nội động từ

  1. Làm bánh mì.

Ngoại động từ

  1. Nhào (bột) làm bánh.

Dạng từ của boulanger

Số nhiềuboulangers
Giống cáiboulangère /bu.lɑ̃.ʒɛʁ/
Giống cái số nhiềuboulangères

Chia động từ boulanger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: boulangéHiện tại phân từ: boulangeant

Hiện tại présent

  • je boulange
  • tu boulanges
  • il/elle boulange
  • nous boulangeons
  • vous boulangez
  • ils/elles boulangent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai boulangé
  • tu as boulangé
  • il/elle a boulangé
  • nous avons boulangé
  • vous avez boulangé
  • ils/elles ont boulangé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je boulangeais
  • tu boulangeais
  • il/elle boulangeait
  • nous boulangions
  • vous boulangiez
  • ils/elles boulangeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je boulangerai
  • tu boulangeras
  • il/elle boulangera
  • nous boulangerons
  • vous boulangerez
  • ils/elles boulangeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je boulangerais
  • tu boulangerais
  • il/elle boulangerait
  • nous boulangerions
  • vous boulangeriez
  • ils/elles boulangeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je boulange
  • que tu boulanges
  • qu'il/elle boulange
  • que nous boulangions
  • que vous boulangiez
  • qu'ils/elles boulangent

Quá khứ đơn passé simple

  • je boulangeai
  • tu boulangeas
  • il/elle boulangea
  • nous boulangeâmes
  • vous boulangeâtes
  • ils/elles boulangèrent

Mệnh lệnh impératif

  • boulange (tu)
  • boulangeons (nous)
  • boulangez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ baker (who bakes bread; contrast pâtissier)
  • Động từ To prepare and bake bread.

Câu hỏi thường gặp

boulanger nghĩa là gì?

boulanger (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là làm bánh mì, nhào làm bánh.

boulanger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boulanger (giọng Pháp chuẩn): /bu.lɑ̃.ʒe/.

boulanger là giống đực hay giống cái?

boulanger là danh từ cả hai giống.

Chia động từ boulanger ở thì hiện tại thế nào?

je boulange, tu boulanges, il/elle boulange, nous boulangeons, vous boulangez, ils/elles boulangent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.