boulaie
danh từ giống cái (f)
/bu.lɛ/ giọng máy của trình duyệt
boulaie nghĩa là đất trồng bulô.
Nghĩa của boulaie
Danh từ · giống cái
- Đất trồng bulô.
Dạng từ của boulaie
Đi với mạo từ: une boulaie · la boulaie
| Số nhiều | boulaies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ birch orchard
Câu hỏi thường gặp
boulaie nghĩa là gì?
boulaie (danh từ) nghĩa là đất trồng bulô.
boulaie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boulaie (giọng Pháp chuẩn): /bu.lɛ/.
boulaie là giống đực hay giống cái?
boulaie là danh từ giống cái (dùng với une, la).