bouilli
/bu.ji/ giọng máy của trình duyệt
bouilli nghĩa là đã đun sôi, luộc, thịt luộc.
Nghĩa của bouilli
Tính từ
- Đã đun sôi.
- Eau bouillienước (đã) đun sôi
- Luộc.
- Patates bouillieskhoai lang luộc
- Cuir bouillida luộc
Danh từ · giống đực
- Thịt luộc.
Dạng từ của bouilli
| Số nhiều | bouillis |
| Giống cái | bouillie |
| Giống cái số nhiều | bouillies |
Câu hỏi thường gặp
bouilli nghĩa là gì?
bouilli (tính từ, danh từ) nghĩa là đã đun sôi, luộc, thịt luộc.
bouilli phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bouilli (giọng Pháp chuẩn): /bu.ji/.