bouille
danh từ giống cái (f)
/buj/ giọng máy của trình duyệt
bouille nghĩa là gùi hái nho, mặt.
Nghĩa của bouille
Danh từ · giống cái
- Gùi hái nho.
- Thông tục Mặt.
- Avoir une bonne bouillecó bộ mặt xinh xắn
Dạng từ của bouille
Đi với mạo từ: une bouille · la bouille
| Số nhiều | bouilles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bouille
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ face
Câu hỏi thường gặp
bouille nghĩa là gì?
bouille (danh từ) nghĩa là gùi hái nho, mặt.
bouille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bouille (giọng Pháp chuẩn): /buj/.
bouille là giống đực hay giống cái?
bouille là danh từ giống cái (dùng với une, la).