bougeoir
danh từ giống đực (m)
/bu.ʒwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
bougeoir nghĩa là đĩa nến.
Nghĩa của bougeoir
Danh từ · giống đực
- Đĩa nến (đèn nến không có chân).
Dạng từ của bougeoir
Đi với mạo từ: un bougeoir · le bougeoir
| Số nhiều | bougeoirs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ candlestick, sconce
Câu hỏi thường gặp
bougeoir nghĩa là gì?
bougeoir (danh từ) nghĩa là đĩa nến.
bougeoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bougeoir (giọng Pháp chuẩn): /bu.ʒwaʁ/.
bougeoir là giống đực hay giống cái?
bougeoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).