bougainvillée
danh từ giống cái (f)
/bu.ɡɛ̃.vi.le/ giọng máy của trình duyệt
bougainvillée nghĩa là cây hoa giấy.
Nghĩa của bougainvillée
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây hoa giấy.
Dạng từ của bougainvillée
Đi với mạo từ: une bougainvillée · la bougainvillée
| Số nhiều | bougainvillées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bougainvillea (Bougainvillea)
Câu hỏi thường gặp
bougainvillée nghĩa là gì?
bougainvillée (danh từ) nghĩa là cây hoa giấy.
bougainvillée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bougainvillée (giọng Pháp chuẩn): /bu.ɡɛ̃.vi.le/.
bougainvillée là giống đực hay giống cái?
bougainvillée là danh từ giống cái (dùng với une, la).