bolivar
danh từ giống đực (m)
/bɔ.li.vaʁ/ giọng máy của trình duyệt
bolivar nghĩa là đồng bôliva, mũ bôliva.
Nghĩa của bolivar
Danh từ · giống đực
- Đồng bôliva (tiền Vê-nê-du-ê-la).
- Mũ bôliva (rộng vành).
Dạng từ của bolivar
Đi với mạo từ: un bolivar · le bolivar
| Số nhiều | bolivars |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bolívar (the currency of Venezuela, divided into 100 céntimos)
Câu hỏi thường gặp
bolivar nghĩa là gì?
bolivar (danh từ) nghĩa là đồng bôliva, mũ bôliva.
bolivar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bolivar (giọng Pháp chuẩn): /bɔ.li.vaʁ/.
bolivar là giống đực hay giống cái?
bolivar là danh từ giống đực (dùng với un, le).