TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

boissellerie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

boissellerie nghĩa là nghề làm đấu, nghề buôn đấu.

Nghĩa của boissellerie

Danh từ · giống cái

  1. Nghề làm đấu.
  2. Nghề buôn đấu.
  3. Hàng thưng đấu (nói chung).

Dạng từ của boissellerie

Đi với mạo từ: une boissellerie · la boissellerie

Câu hỏi thường gặp

boissellerie nghĩa là gì?

boissellerie (danh từ) nghĩa là nghề làm đấu, nghề buôn đấu.

boissellerie là giống đực hay giống cái?

boissellerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.