bobèche
danh từ giống cái (f)
/bɔ.bɛʃ/ giọng máy của trình duyệt
bobèche nghĩa là đĩa nến.
Nghĩa của bobèche
Danh từ · giống cái
- Đĩa nến (để hứng nến).
Dạng từ của bobèche
Đi với mạo từ: une bobèche · la bobèche
| Số nhiều | bobèches |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bobèche (cup or ring at the top of a candlestick)
- Danh từ clown
Câu hỏi thường gặp
bobèche nghĩa là gì?
bobèche (danh từ) nghĩa là đĩa nến.
bobèche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bobèche (giọng Pháp chuẩn): /bɔ.bɛʃ/.
bobèche là giống đực hay giống cái?
bobèche là danh từ giống cái (dùng với une, la).