bluffer
bluffer nghĩa là bịp, lòe.
Nghĩa của bluffer
Ngoại động từ
- Bịp, lòe.
Chia động từ bluffer
Hiện tại présent
- je bluffe
- tu bluffes
- il/elle bluffe
- nous bluffons
- vous bluffez
- ils/elles bluffent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai bluffé
- tu as bluffé
- il/elle a bluffé
- nous avons bluffé
- vous avez bluffé
- ils/elles ont bluffé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je bluffais
- tu bluffais
- il/elle bluffait
- nous bluffions
- vous bluffiez
- ils/elles bluffaient
Tương lai đơn futur simple
- je blufferai
- tu blufferas
- il/elle bluffera
- nous blufferons
- vous blufferez
- ils/elles blufferont
Điều kiện conditionnel présent
- je blufferais
- tu blufferais
- il/elle blufferait
- nous blufferions
- vous blufferiez
- ils/elles blufferaient
Giả định subjonctif présent
- que je bluffe
- que tu bluffes
- qu'il/elle bluffe
- que nous bluffions
- que vous bluffiez
- qu'ils/elles bluffent
Quá khứ đơn passé simple
- je bluffai
- tu bluffas
- il/elle bluffa
- nous bluffâmes
- vous bluffâtes
- ils/elles bluffèrent
Mệnh lệnh impératif
- bluffe (tu)
- bluffons (nous)
- bluffez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của bluffer
Câu ví dụ với bluffer
- Des bisons de Buffalo bluffés par des bisons de Buffalo bluffent des bisons de Buffalo. Chính mấy con bò bison tại Buffalo mà bị mấy con bò bison tại Buffalo khác ăn hiếp, lại ăn hiếp mấy con bò bison tại Buffalo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12000796
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bluff; to surprise
Câu hỏi thường gặp
bluffer nghĩa là gì?
bluffer (ngoại động từ) nghĩa là bịp, lòe.
bluffer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bluffer (giọng Pháp chuẩn): /blœ.fe/.
Chia động từ bluffer ở thì hiện tại thế nào?
je bluffe, tu bluffes, il/elle bluffe, nous bluffons, vous bluffez, ils/elles bluffent.