TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bluffer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/blœ.fe/ giọng máy của trình duyệt

bluffer nghĩa là bịp, lòe.

Nghĩa của bluffer

Ngoại động từ

  1. Bịp, lòe.

Chia động từ bluffer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: blufféHiện tại phân từ: bluffant

Hiện tại présent

  • je bluffe
  • tu bluffes
  • il/elle bluffe
  • nous bluffons
  • vous bluffez
  • ils/elles bluffent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bluffé
  • tu as bluffé
  • il/elle a bluffé
  • nous avons bluffé
  • vous avez bluffé
  • ils/elles ont bluffé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bluffais
  • tu bluffais
  • il/elle bluffait
  • nous bluffions
  • vous bluffiez
  • ils/elles bluffaient

Tương lai đơn futur simple

  • je blufferai
  • tu blufferas
  • il/elle bluffera
  • nous blufferons
  • vous blufferez
  • ils/elles blufferont

Điều kiện conditionnel présent

  • je blufferais
  • tu blufferais
  • il/elle blufferait
  • nous blufferions
  • vous blufferiez
  • ils/elles blufferaient

Giả định subjonctif présent

  • que je bluffe
  • que tu bluffes
  • qu'il/elle bluffe
  • que nous bluffions
  • que vous bluffiez
  • qu'ils/elles bluffent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bluffai
  • tu bluffas
  • il/elle bluffa
  • nous bluffâmes
  • vous bluffâtes
  • ils/elles bluffèrent

Mệnh lệnh impératif

  • bluffe (tu)
  • bluffons (nous)
  • bluffez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của bluffer

Câu ví dụ với bluffer

  • Des bisons de Buffalo bluffés par des bisons de Buffalo bluffent des bisons de Buffalo. Chính mấy con bò bison tại Buffalo mà bị mấy con bò bison tại Buffalo khác ăn hiếp, lại ăn hiếp mấy con bò bison tại Buffalo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12000796

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bluff; to surprise

Câu hỏi thường gặp

bluffer nghĩa là gì?

bluffer (ngoại động từ) nghĩa là bịp, lòe.

bluffer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bluffer (giọng Pháp chuẩn): /blœ.fe/.

Chia động từ bluffer ở thì hiện tại thế nào?

je bluffe, tu bluffes, il/elle bluffe, nous bluffons, vous bluffez, ils/elles bluffent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.