blue-jean
danh từ giống đực (m)
/be.ɛ.ly.œd.ʒin/ giọng máy của trình duyệt
blue-jean nghĩa là quần jin.
Nghĩa của blue-jean
Danh từ · giống đực
- Số nhiều blue jeans Quần jin.
Dạng từ của blue-jean
Đi với mạo từ: un blue-jean · le blue-jean
| Số nhiều | blue-jeans |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a pair of jeans
Câu hỏi thường gặp
blue-jean nghĩa là gì?
blue-jean (danh từ) nghĩa là quần jin.
blue-jean phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blue-jean (giọng Pháp chuẩn): /be.ɛ.ly.œd.ʒin/.
blue-jean là giống đực hay giống cái?
blue-jean là danh từ giống đực (dùng với un, le).