blouson
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/blu.zɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
blouson nghĩa là áo bờ lu dông.
Nghĩa của blouson
Danh từ · giống đực
- Áo bờ lu dông.
- blousons noirstụi áo đen (tụi càn quấy mặc áo bờ lu dông đen)
Dạng từ của blouson
Đi với mạo từ: un blouson · le blouson
| Số nhiều | blousons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blouson
Câu hỏi thường gặp
blouson nghĩa là gì?
blouson (danh từ) nghĩa là áo bờ lu dông.
blouson phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blouson (giọng Pháp chuẩn): /blu.zɔ̃/.
blouson là giống đực hay giống cái?
blouson là danh từ giống đực (dùng với un, le).