TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bloc-cylindre

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

bloc-cylindre nghĩa là khối xilanh.

Nghĩa của bloc-cylindre

Danh từ · giống đực

  1. Khối xilanh (của một động cơ).

Dạng từ của bloc-cylindre

Đi với mạo từ: un bloc-cylindre · le bloc-cylindre

Câu hỏi thường gặp

bloc-cylindre nghĩa là gì?

bloc-cylindre (danh từ) nghĩa là khối xilanh.

bloc-cylindre là giống đực hay giống cái?

bloc-cylindre là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.