bled
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/blɛd/ giọng máy của trình duyệt
bled nghĩa là xứ, miền.
Nghĩa của bled
Danh từ · giống đực
- Xứ, miền (ở Bắc Phi).
- Thông tục, nghĩa xấu Nơi hẻo lánh nghèo nàn, nơi khỉ ho cò gáy.
Dạng từ của bled
Đi với mạo từ: un bled · le bled
| Số nhiều | bleds |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ village, Podunk, backwater; the old country, typically in North Africa.
Câu hỏi thường gặp
bled nghĩa là gì?
bled (danh từ) nghĩa là xứ, miền.
bled phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bled (giọng Pháp chuẩn): /blɛd/.
bled là giống đực hay giống cái?
bled là danh từ giống đực (dùng với un, le).