blastomère
danh từ giống đực (m)
/blas.tɔ.mɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
blastomère nghĩa là phôi bào.
Nghĩa của blastomère
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học Phôi bào.
Dạng từ của blastomère
Đi với mạo từ: un blastomère · le blastomère
| Số nhiều | blastomères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blastomere
Câu hỏi thường gặp
blastomère nghĩa là gì?
blastomère (danh từ) nghĩa là phôi bào.
blastomère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blastomère (giọng Pháp chuẩn): /blas.tɔ.mɛʁ/.
blastomère là giống đực hay giống cái?
blastomère là danh từ giống đực (dùng với un, le).