TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

blaser

/bla.ze/ giọng máy của trình duyệt

blaser nghĩa là làm cho chán ngấy, làm cho chán chường.

Nghĩa của blaser

Ngoại động từ

  1. Làm cho chán ngấy, làm cho chán chường.

Chia động từ blaser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: blaséHiện tại phân từ: blasant

Hiện tại présent

  • je blase
  • tu blases
  • il/elle blase
  • nous blasons
  • vous blasez
  • ils/elles blasent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai blasé
  • tu as blasé
  • il/elle a blasé
  • nous avons blasé
  • vous avez blasé
  • ils/elles ont blasé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je blasais
  • tu blasais
  • il/elle blasait
  • nous blasions
  • vous blasiez
  • ils/elles blasaient

Tương lai đơn futur simple

  • je blaserai
  • tu blaseras
  • il/elle blasera
  • nous blaserons
  • vous blaserez
  • ils/elles blaseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je blaserais
  • tu blaserais
  • il/elle blaserait
  • nous blaserions
  • vous blaseriez
  • ils/elles blaseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je blase
  • que tu blases
  • qu'il/elle blase
  • que nous blasions
  • que vous blasiez
  • qu'ils/elles blasent

Quá khứ đơn passé simple

  • je blasai
  • tu blasas
  • il/elle blasa
  • nous blasâmes
  • vous blasâtes
  • ils/elles blasèrent

Mệnh lệnh impératif

  • blase (tu)
  • blasons (nous)
  • blasez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to blunt, dull

Câu hỏi thường gặp

blaser nghĩa là gì?

blaser (ngoại động từ) nghĩa là làm cho chán ngấy, làm cho chán chường.

blaser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blaser (giọng Pháp chuẩn): /bla.ze/.

Chia động từ blaser ở thì hiện tại thế nào?

je blase, tu blases, il/elle blase, nous blasons, vous blasez, ils/elles blasent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.