blasement
danh từ giống đực (m)
/blaz.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
blasement nghĩa là sự chán chường.
Nghĩa của blasement
Danh từ · giống đực
- Sự chán chường.
Dạng từ của blasement
Đi với mạo từ: un blasement · le blasement
| Số nhiều | blasements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blunting, dulling
Câu hỏi thường gặp
blasement nghĩa là gì?
blasement (danh từ) nghĩa là sự chán chường.
blasement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blasement (giọng Pháp chuẩn): /blaz.mɑ̃/.
blasement là giống đực hay giống cái?
blasement là danh từ giống đực (dùng với un, le).