TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

blanc-manteau

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

blanc-manteau nghĩa là Tu sĩ dòng áo trắng.

Nghĩa của blanc-manteau

Danh từ · giống đực

  1. Tu sĩ dòng áo trắng.

Dạng từ của blanc-manteau

Đi với mạo từ: un blanc-manteau · le blanc-manteau

Câu hỏi thường gặp

blanc-manteau nghĩa là gì?

blanc-manteau (danh từ) nghĩa là Tu sĩ dòng áo trắng.

blanc-manteau là giống đực hay giống cái?

blanc-manteau là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.