TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

blanc-estoc

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

blanc-estoc nghĩa là sự chặt trắng.

Nghĩa của blanc-estoc

Danh từ · giống đực

  1. Lâm nghiệp Sự chặt trắng.

Dạng từ của blanc-estoc

Đi với mạo từ: un blanc-estoc · le blanc-estoc

Câu hỏi thường gặp

blanc-estoc nghĩa là gì?

blanc-estoc (danh từ) nghĩa là sự chặt trắng.

blanc-estoc là giống đực hay giống cái?

blanc-estoc là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.