blanc-étoc
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /blɑ̃.k‿e.tɔk/
blanc-étoc nghĩa là sự chặt trắng.
Nghĩa của blanc-étoc
Danh từ · giống đực
- Lâm nghiệp Sự chặt trắng.
Dạng từ của blanc-étoc
Đi với mạo từ: un blanc-étoc · le blanc-étoc
| Số nhiều | blancs-étocs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the total cutting-down of a forest, wood etc, clearcutting
Câu hỏi thường gặp
blanc-étoc nghĩa là gì?
blanc-étoc (danh từ) nghĩa là sự chặt trắng.
blanc-étoc là giống đực hay giống cái?
blanc-étoc là danh từ giống đực (dùng với un, le).