TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bivouaquer

/bi.vwa.ke/ giọng máy của trình duyệt

bivouaquer nghĩa là đóng quân ngoài trời.

Nghĩa của bivouaquer

Nội động từ

  1. Đóng quân ngoài trời.

Chia động từ bivouaquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bivouaquéHiện tại phân từ: bivouaquant

Hiện tại présent

  • je bivouaque
  • tu bivouaques
  • il/elle bivouaque
  • nous bivouaquons
  • vous bivouaquez
  • ils/elles bivouaquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bivouaqué
  • tu as bivouaqué
  • il/elle a bivouaqué
  • nous avons bivouaqué
  • vous avez bivouaqué
  • ils/elles ont bivouaqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bivouaquais
  • tu bivouaquais
  • il/elle bivouaquait
  • nous bivouaquions
  • vous bivouaquiez
  • ils/elles bivouaquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bivouaquerai
  • tu bivouaqueras
  • il/elle bivouaquera
  • nous bivouaquerons
  • vous bivouaquerez
  • ils/elles bivouaqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je bivouaquerais
  • tu bivouaquerais
  • il/elle bivouaquerait
  • nous bivouaquerions
  • vous bivouaqueriez
  • ils/elles bivouaqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je bivouaque
  • que tu bivouaques
  • qu'il/elle bivouaque
  • que nous bivouaquions
  • que vous bivouaquiez
  • qu'ils/elles bivouaquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bivouaquai
  • tu bivouaquas
  • il/elle bivouaqua
  • nous bivouaquâmes
  • vous bivouaquâtes
  • ils/elles bivouaquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • bivouaque (tu)
  • bivouaquons (nous)
  • bivouaquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bivouac

Câu hỏi thường gặp

bivouaquer nghĩa là gì?

bivouaquer (nội động từ) nghĩa là đóng quân ngoài trời.

bivouaquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bivouaquer (giọng Pháp chuẩn): /bi.vwa.ke/.

Chia động từ bivouaquer ở thì hiện tại thế nào?

je bivouaque, tu bivouaques, il/elle bivouaque, nous bivouaquons, vous bivouaquez, ils/elles bivouaquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.