bit
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bit/ giọng máy của trình duyệt
bit nghĩa là bít.
Nghĩa của bit
Danh từ · giống đực
- Bít: đơn vị thông tin hệ số nhị phân biểu thị bằng 0 hoặc 1.
Dạng từ của bit
Đi với mạo từ: un bit · le bit
| Số nhiều | bits |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bit
Câu hỏi thường gặp
bit nghĩa là gì?
bit (danh từ) nghĩa là bít.
bit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bit (giọng Pháp chuẩn): /bit/.
bit là giống đực hay giống cái?
bit là danh từ giống đực (dùng với un, le).