bistré
/bis.tʁe/ giọng máy của trình duyệt
bistré nghĩa là nâu xám.
Nghĩa của bistré
Tính từ
- Nâu xám.
- Teint bistrénước da nâu xám, nước da bánh mật
Dạng từ của bistré
| Số nhiều | bistrés |
| Giống cái | bistrée |
| Giống cái số nhiều | bistrées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ swarthy; tanned
Câu hỏi thường gặp
bistré nghĩa là gì?
bistré (tính từ) nghĩa là nâu xám.
bistré phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bistré (giọng Pháp chuẩn): /bis.tʁe/.