biréfringence
danh từ giống cái (f)
/bi.ʁe.fʁɛ̃.ʒɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
biréfringence nghĩa là tính lưõng chiết.
Nghĩa của biréfringence
Danh từ · giống cái
- Vật lý học Tính lưõng chiết.
Dạng từ của biréfringence
Đi với mạo từ: une biréfringence · la biréfringence
| Số nhiều | biréfringences |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ birefringence
Câu hỏi thường gặp
biréfringence nghĩa là gì?
biréfringence (danh từ) nghĩa là tính lưõng chiết.
biréfringence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của biréfringence (giọng Pháp chuẩn): /bi.ʁe.fʁɛ̃.ʒɑ̃s/.
biréfringence là giống đực hay giống cái?
biréfringence là danh từ giống cái (dùng với une, la).