biréacteur
danh từ giống đực (m)
/bi.ʁe.ak.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
biréacteur nghĩa là Máy bay hai động cơ phản lực.
Nghĩa của biréacteur
Danh từ · giống đực
- Máy bay hai động cơ phản lực.
Dạng từ của biréacteur
Đi với mạo từ: un biréacteur · le biréacteur
| Số nhiều | biréacteurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ twin-engined jet
Câu hỏi thường gặp
biréacteur nghĩa là gì?
biréacteur (danh từ) nghĩa là Máy bay hai động cơ phản lực.
biréacteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của biréacteur (giọng Pháp chuẩn): /bi.ʁe.ak.tœʁ/.
biréacteur là giống đực hay giống cái?
biréacteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).