birème
danh từ giống cái (f)
/bi.ʁɛm/ giọng máy của trình duyệt
birème nghĩa là thuyền hai hàng chèo.
Nghĩa của birème
Danh từ · giống cái
- Sử học Thuyền hai hàng chèo.
Dạng từ của birème
Đi với mạo từ: une birème · la birème
| Số nhiều | birèmes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bireme
Câu hỏi thường gặp
birème nghĩa là gì?
birème (danh từ) nghĩa là thuyền hai hàng chèo.
birème phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của birème (giọng Pháp chuẩn): /bi.ʁɛm/.
birème là giống đực hay giống cái?
birème là danh từ giống cái (dùng với une, la).