bipolarité
danh từ giống cái (f)
/bi.pɔ.la.ʁi.te/ giọng máy của trình duyệt
bipolarité nghĩa là tính hai cực, tính lưỡng cực.
Nghĩa của bipolarité
Danh từ · giống cái
- Vật lý học Tính hai cực, tính lưỡng cực, tính song cực.
Dạng từ của bipolarité
Đi với mạo từ: une bipolarité · la bipolarité
| Số nhiều | bipolarités |
Họ từ của bipolarité
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bipolarity; bipolar disorder
Câu hỏi thường gặp
bipolarité nghĩa là gì?
bipolarité (danh từ) nghĩa là tính hai cực, tính lưỡng cực.
bipolarité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bipolarité (giọng Pháp chuẩn): /bi.pɔ.la.ʁi.te/.
bipolarité là giống đực hay giống cái?
bipolarité là danh từ giống cái (dùng với une, la).