bipolaire
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bi.pɔ.lɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
bipolaire nghĩa là có hai cực, lưỡng cực.
Nghĩa của bipolaire
Tính từ
- Có hai cực, lưỡng cực, song cực.
- Aimant bipolaire(vật lý học) nam châm hai cực
- Coordonnées bipolaires(toán học) tọa độ song cực
Dạng từ của bipolaire
| Số nhiều | bipolaires |
Họ từ của bipolaire
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ bipolar (having two poles); bipolar (relating to bipolar disorder)
Câu hỏi thường gặp
bipolaire nghĩa là gì?
bipolaire (tính từ) nghĩa là có hai cực, lưỡng cực.
bipolaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bipolaire (giọng Pháp chuẩn): /bi.pɔ.lɛʁ/.