bipède
bipède nghĩa là có hai chân, loài vật hai chân.
Nghĩa của bipède
Danh từ · giống đực
- Có hai chân.
- Loài vật hai chân.
- Đùa cợt Người.
- Đôi chân (của ngựa).
- Bipède postérieurđôi chân sau
- Bipède latéral droitđôi chân bên phải
Dạng từ của bipède
Đi với mạo từ: un bipède · le bipède
| Số nhiều | bipèdes |
Câu ví dụ với bipède
- Les humains sont bipèdes. Con người có hai bàn chân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #931439
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ bipedal
- Danh từ biped
Câu hỏi thường gặp
bipède nghĩa là gì?
bipède (danh từ) nghĩa là có hai chân, loài vật hai chân.
bipède phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bipède (giọng Pháp chuẩn): /bi.pɛd/.
bipède là giống đực hay giống cái?
bipède là danh từ giống đực (dùng với un, le).