TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bipède

danh từ giống đực (m)
/bi.pɛd/ giọng máy của trình duyệt

bipède nghĩa là có hai chân, loài vật hai chân.

Nghĩa của bipède

Danh từ · giống đực

  1. Có hai chân.
  2. Loài vật hai chân.
  3. Đùa cợt Người.
  4. Đôi chân (của ngựa).
    • Bipède postérieurđôi chân sau
    • Bipède latéral droitđôi chân bên phải

Dạng từ của bipède

Đi với mạo từ: un bipède · le bipède

Số nhiềubipèdes

Câu ví dụ với bipède

  • Les humains sont bipèdes. Con người có hai bàn chân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #931439

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ bipedal
  • Danh từ biped

Câu hỏi thường gặp

bipède nghĩa là gì?

bipède (danh từ) nghĩa là có hai chân, loài vật hai chân.

bipède phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bipède (giọng Pháp chuẩn): /bi.pɛd/.

bipède là giống đực hay giống cái?

bipède là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.