bipenné
/bi.pɛ.ne/ giọng máy của trình duyệt
bipenné nghĩa là có hai cánh.
Nghĩa của bipenné
Tính từ
- Có hai cánh.
Dạng từ của bipenné
| Số nhiều | bipennés |
| Giống cái | bipennée |
| Giống cái số nhiều | bipennées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ bipinnate
Câu hỏi thường gặp
bipenné nghĩa là gì?
bipenné (tính từ) nghĩa là có hai cánh.
bipenné phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bipenné (giọng Pháp chuẩn): /bi.pɛ.ne/.