biotope
danh từ giống đực (m)
/bjɔ.tɔp/ giọng máy của trình duyệt
biotope nghĩa là sinh cảnh.
Nghĩa của biotope
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học Biotop, sinh cảnh.
Dạng từ của biotope
Đi với mạo từ: un biotope · le biotope
| Số nhiều | biotopes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ biotope
Câu hỏi thường gặp
biotope nghĩa là gì?
biotope (danh từ) nghĩa là sinh cảnh.
biotope phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của biotope (giọng Pháp chuẩn): /bjɔ.tɔp/.
biotope là giống đực hay giống cái?
biotope là danh từ giống đực (dùng với un, le).