biotine
danh từ giống cái (f)
/bjɔ.tin/ giọng máy của trình duyệt
biotine nghĩa là Biotin.
Nghĩa của biotine
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Biotin.
Dạng từ của biotine
Đi với mạo từ: une biotine · la biotine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ biotin
Câu hỏi thường gặp
biotine nghĩa là gì?
biotine (danh từ) nghĩa là Biotin.
biotine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của biotine (giọng Pháp chuẩn): /bjɔ.tin/.
biotine là giống đực hay giống cái?
biotine là danh từ giống cái (dùng với une, la).