biothérapie
danh từ giống cái (f)
/bjo.te.ʁa.pi/ giọng máy của trình duyệt
biothérapie nghĩa là liệu pháp sinh vật.
Nghĩa của biothérapie
Danh từ · giống cái
- Y học Liệu pháp sinh vật.
Dạng từ của biothérapie
Đi với mạo từ: une biothérapie · la biothérapie
| Số nhiều | biothérapies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ biotherapy
Câu hỏi thường gặp
biothérapie nghĩa là gì?
biothérapie (danh từ) nghĩa là liệu pháp sinh vật.
biothérapie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của biothérapie (giọng Pháp chuẩn): /bjo.te.ʁa.pi/.
biothérapie là giống đực hay giống cái?
biothérapie là danh từ giống cái (dùng với une, la).