biosynthèse
danh từ giống cái (f)
/bjo.sɛ̃.tɛz/ giọng máy của trình duyệt
biosynthèse nghĩa là sự sinh tổng hợp.
Nghĩa của biosynthèse
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Sự sinh tổng hợp.
Dạng từ của biosynthèse
Đi với mạo từ: une biosynthèse · la biosynthèse
| Số nhiều | biosynthèses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ biosynthesis
Câu hỏi thường gặp
biosynthèse nghĩa là gì?
biosynthèse (danh từ) nghĩa là sự sinh tổng hợp.
biosynthèse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của biosynthèse (giọng Pháp chuẩn): /bjo.sɛ̃.tɛz/.
biosynthèse là giống đực hay giống cái?
biosynthèse là danh từ giống cái (dùng với une, la).