biospéléologie
biospéléologie nghĩa là khoa sinh vật hang.
Nghĩa của biospéléologie
Danh từ · giống cái
- Khoa sinh vật hang.
Dạng từ của biospéléologie
Đi với mạo từ: une biospéléologie · la biospéléologie
| Số nhiều | biospéléologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ biospeleology
Câu hỏi thường gặp
biospéléologie nghĩa là gì?
biospéléologie (danh từ) nghĩa là khoa sinh vật hang.
biospéléologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của biospéléologie (giọng Pháp chuẩn): /bjos.pe.le.ɔ.lɔ.ʒi/.
biospéléologie là giống đực hay giống cái?
biospéléologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).