biosphère
danh từ giống cái (f)
/bjɔs.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
biosphère nghĩa là quyển sinh vật.
Nghĩa của biosphère
Danh từ · giống cái
- Quyển sinh vật.
Dạng từ của biosphère
Đi với mạo từ: une biosphère · la biosphère
| Số nhiều | biosphères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ biosphere
Câu hỏi thường gặp
biosphère nghĩa là gì?
biosphère (danh từ) nghĩa là quyển sinh vật.
biosphère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của biosphère (giọng Pháp chuẩn): /bjɔs.fɛʁ/.
biosphère là giống đực hay giống cái?
biosphère là danh từ giống cái (dùng với une, la).